Phiếu xuất kho

1. Định khoản

1. Xuất kho tài sản, vật chứng mang đi gửi, căn cứ vào phiếu xuất kho và chứng từ có liên quan, ghi:

Nợ TK 1142                Tài sản, vật chứng thuê gửi

Có TK 1141       Tài sản, vật chứng tại kho

2. Xuất tài sản, vật chứng trả cho các đối tượng không phải thực hiện nghĩa vụ về thi hành án hoặc trả cho đối tượng được thi hành án, căn cứ vào phiếu xuất kho và chứng từ có liên quan, ghi:

Nợ TK 331, 336

Có TK 114       Tài sản, vật chứng

3. Xuất tài sản, vật chứng tạm giữ chuyển cho cơ quan tài chính để xử lý hoặc cho các cơ quan chức năng sử dụng căn cứ quyết định tịch thu sung công, ghi:

Nợ TK 333, 336

Có TK 114    Tài sản, vật chứng

4. Trường hợp xuất kho tài sản tạm giữ để mang đi bán đấu giá căn cứ phiếu xuất kho, ghi:

Nợ TK 114             Tài sản, vật chứng (1143)

Có TK 114    Tài sản, vật chứng (1141, 1142)

5. Xuất kho tài sản tạm giữ bán sau khi đấu giá, hoặc trả lại tài sản cho đương sự. Căn cứ phiếu xuất kho, hạch toán giảm tài sản theo giá đã hạch toán, ghi:

Nợ TK 366             Giá trị tài sản, vật chứng tạm giữ

Có TK 114    Tài sản, vật chứng

2. Hướng dẫn thực hiện trên phần mềm

1. Vào phân hệ Tài sản – Tang vật\Phiếu xuất kho.

2. Nhấn Thêm.

3. Khai báo thông tin trên phiếu Nộp tiền vào ngân hàng.

  • Người nhận, Diễn giải, Chứng từ.
  • Quyết định nợ, Quyết định có, Chấp hành viên nợ, Chấp hành viên có, TK Nợ, Số lượng theo chứng từ, Số lượng thực xuất, Đơn giá.

4. Nhấn Cất.

5. Nhấn In để in các chứng từ liên quan:

6. Nhấn Thực hiện.

Cập nhật 12/10/2020

Bài viết này hữu ích chứ?

Bài viết liên quan

Need Support?
Can't find the answer you're looking for?
Contact Support